Phân Biệt Các Loại Xi Măng PC30, PC40, PC50 Và PCB30, PCB40, PCB50

Phân Biệt Các Loại Xi Măng PC30, PC40, PC50 Và PCB30, PCB40, PCB50

Trong xây dựng, người ta hay sử dụng xi măng PCB40, xi măng PC30, vậy xi măng PC là gì, xi măng PCB là gì? Số 30, 40 hay 50 có ý nghĩa như thế nào, phân loại xi măng PC và PCB hiện nay, điểm khác nhau giữa xi măng Pooc lăng thông thường và xi măng Pooc lăng hỗn hợp ngày nay. Những vấn đề trên sẽ được giải đáp ngay sau đây, mời bạn cùng tham khảo.

Xi măng PC và PCB là gì?

Cứ nhắc đến xi măng, loại xi măng thường được nghĩ đến đầu tiên là PC và PCB, 2 loại nhãn hiệu phủ sóng tại hầu hết các loại công trình xây dựng ngày nay. Vậy xi măng PC hay xi măng PCB được hiểu như thế nào?

Xi măng PC

Xi măng PC hay xi hay xi măng Pooclăng thông thường được nghiền trực tiếp  từ clinker cùng một lượng thạch cao nhất định tỷ lệ thạch cao chiếm từ 4-5%. Đáp ứng yêu cầu về chất lượng theo tiêu chuẩn TCVN 2682:2009, gồm có 3 mác thông dụng PC30, PC40 và PC50.

Xi măng PC
Xi măng PC 50 Kim Đỉnh

Xi măng PCB

Xi măng PCB hay xi măng Pooclăng hỗn hợp là loại xi măng được sản xuất từ việc nghiền hỗn hợp bao gồm clinker, thạch cao và phụ gia (lượng phụ gia kể cả thạch cao không quá 40%). Đáp ứng yêu cầu về chất lượng theo tiêu chuẩn TCVN 6260:2009, gồm có 3 mác PCB30, PCB40 và PCB50.

Xi măng PCB
Xi măng PCB

Xét thấy:

Như vậy chúng ta thấy rằng xi măng PC và PCB chỉ khác nhau chút ít về thành phần phụ gia như nêu trên.

Phân loại xi măng PC và PCB

Xi măng PC và PCB
Xi măng PC và PCB

Xi măng PC30 là gì? xi măng PCB40 là gì? Đây là loạt câu hỏi được quý khách hàng quan tâm nhiều nhất trong thời gian qua. Xi măng được phân thành PC và PCB tùy thuộc vào thành phần cấu thành nên nó, ngoài ra còn kèm theo cường độ chịu nén được ghi theo số và để ở phía sau. Từ đó da có PC30, PCB30, PC40, PCB40,…

Bảng phân loại xi măng PC

Chỉ tiêu Loại xi măng PC

Xi măng PC30

Xi măng PC40

Xi măng PC50

Ưu điểm
  • Xi măng PC là 1 loại xi măng được sử dụng phổ biến nhất trên thế giới.
  • Làm nguyên liệu của bê tông, vữa xây, vữa trát.
  • Cường độ cao, cường độ trễ cao
  • Độ ổn định ở mức cao
  • Dễ dàng sử dụng, dễ kiểm soát chất lượng bê tông tại công trình.
  • Đặc biệt ứng dụng mạnh trong các loại công trình có sử dụng thêm phụ gia giảm nước để chế tạo bê tông.
  • Có khả năng chống thấm tốt, bền nước.
Thời gian 3 ngày ± 45 phút là 16, 28 ngày ± 8 giờ 3 ngày ± 45 phút là 21, 28 ngày ± 8 giờ
Cường độ chịu nén 30 N/mm2 (MPa) 40 N/mm2 (MPa) 50 N/mm2 (MPa)
Ứng dụng Nhà dân dụng, nhà cao tầng, cầu đường, xây dựng thủy điện…, chống xâm thực được trong các môi trường khác nhau. Có độ bền cao, hệ số dư mác cao, độ dẻo lớn Các công trình có yêu cầu kết cấu bê tông chịu lực cao Các công trình có kết cấu bê tông chịu lực cao, dự án lớn hoặc sử dụng để sản xuất bê tông chất lượng cao

dự án công trình công nghiệp, cầu đường với yêu cầu kỹ thuật cao. những công trình biển đảo.

Mức giá xi măng Giá thành sản phẩm thấp, phù hợp với khí hậu Việt Nam Giá thành cao hơn do chi phí sản xuất tốn kém hơn. Giá thành cao

Bảng phân loại xi măng PCB

Chỉ tiêu Loại xi măng PCB

Xi măng PCB30

Xi măng PCB40

Xi măng PCB50

Ưu điểm
  • Xi măng PCB được sử dụng cho hầu hết các loại công trình có yêu cầu về chất lượng bê tông không quá cao.
  •  Không cần bê tông phát triển cường độ sớm quá nhanh, nhiệt thủy hóa thấp và chi phí xây dựng thấp.
  • Giảm nguy cơ nứt bê tông do nhiệt thủy hóa
  • Dùng để chế tạo vữa xây tô có độ dẻo cao và cường độ cao.
Cường độ chịu nén 30 N/mm2 (MPa) 40 N/mm2 (MPa) 50 N/mm2 (MPa)
Ứng dụng Tăng độ dẻo của vữa, tăng cường tính chống thấm, chống xâm thực với môi trường.
  • Tất cả các công trình dân dụng và công trình công nghiệp.
  • Giao thông, thủy lợi, các công trình hạ tầng cơ sở
  • Các công trình có yêu cầu về cường độ cao và phát triển sớm
  • Các loại công trình từ nhà ở dân dụng.
  • Các cao ốc văn phòng, các dự án lớn.
  • Tiết kiệm được chi phí xây dựng.
Mức giá xi măng Giá thành thấp

Cần tư vấn báo giá đá xây dựng mới nhất các loại tại đây:

  1. Giá đá 0x4
  2. Giá đá 1×2
  3. Giá đá 4×6
  4. Giá đá mi
  5. Giá đá dăm

Xi măng PC và PCB khác nhau ở điểm nào?

Khác nhau ở thành phần cấu tạo

Điểm khác nhau thứ nhất chắc chắn nằm ở thành phần cấu tạo, các nguyên liệu hình thành nên 2 loại xi măng này. Như đã trình bày ở trên, xi măng PC được hình thành từ clinker và thạch cao. Xi măng PCB khác với xi măng PC ở chỗ có thêm các chất phụ gia cần thiết khác trong quá trình sản xuất

Ví dụ: xi măng PCB40 ngoài  clinker và thạch cao nó còn có một lượng khá cao phụ gia hoạt tính thủy lực như puzolan, đá vôi, xỉ…Nhờ vậy mà làm tăng một số tính chất của PCB40 như tăng tính dẻo và tính chịu nước cho cốt liệu xi măng.

Tìm hiểu các mác xi măng hiện nay tại đây: Mác xi măng phổ biến hiện nay

Khác nhau ở cường độ chịu nén

Căn cứ tiêu chuẩn TCVN 2682:2009 và TCVN 6260:2009 về chỉ tiêu chất lượng của 2 loại xi măng PC và PCB là giống nhau, tuy nhiên cường độ nén lúc 3 ngày tuổi có phần chênh lệch, được thể hiện theo bảng sau:

Ngày tuổi Cường độ nén (Mpa)
Mác xi măng
PC30 PCB30 PC40 PCB40 PC50 PCB50
3 16 14 21 18 25 22
28 30 40 50
  • Tại mốc thời gian theo dõi 3 ngày tuổi theo quy định, cường độ  bê tông xi măng Poóc lăng hỗn hợp (PCB) có xu hướng thấp hơn cường độ bê tông xi măng Poóc lăng (PC).
  • Tại mốc quy định cường độ theo 28 ngày tuổi, bê tông của 2 loại xi măng này đều có cường độ chịu nén như nhau.

Giá cát xây dựng các loại mới nhất:

  1. Cát san lấp
  2. Cát xây tô
  3. Cát bê tông rửa
  4. Cát vàng
  5. Cát đen

Xi măng pc30 khác pc40 như thế nào

  1. Nguồn gốc: Xi măng PC30 hay PC40 là đều là xi măng Portland (Portland Cement), có tên gọi khác là OPC (Ordinary Portland Cement)
  2. Thành phần: Đều được cấu tạo từ clinker và thạch cao, đáp ứng tiêu chuẩn Việt Nam
  3. Chất lượng: Sự khác nhau căn bản giữa hai loại xi măng này ở các chỉ tiêu dưới đây:
Loại xi măng Cường độ chịu nén sau 3 ngày tuổi (N/mm2) Cường độ chịu nén của xi măng (N/mm2)
PC30

(TCVN 2682:1992)

≥ 16 30
PC40

(TCVN 6260:1997)

≥ 21 40

Giá xi măng PC và PCB hiện nay

Trên thị trường có rất nhiều nhãn xi măng PC và PCB khác nhau chẳng hạn như: xi măng Phúc Sơn PC30,  xi măng Hà Tiên PC40, xi măng Hà Tiên PC30, xi măng Phúc Sơn PCB30, xi măng Phúc Sơn PCB40,  xi măng Vicem Hoàng Thạch PC30 xi măng Vicem Hoàng Thạch PC40,… cùng nhiều nhãn hiệu khác. Mỗi nhãn hiệu sẽ có mức giá khác nhau, tùy vào từng đơn vị sản xuất hay thi công.

Giá của xi măng PCB hay PC luôn thay đổi liên tục, liên hệ trực tiếp theo Hotline: 0977 686 777 – 0981837999 để có thể cập nhật được giá chính xác và nhanh nhất.

Bảng giá 1 số loại xi măng PC và PCB

Stt Tên xi măng ĐVT Đơn giá
1 Giá xi măng quán triều pc40 Bao 74.000
2 Giá xi măng pc30 Bao 72.000
3 Giá xi măng vissai PCB30 (PP) Bao 51.500
4 Xi măng Vissai PCB30 Bao 52.500
5 Xi măng Vissai PCB40 Bao 56.000

Lưu ý bảng giá trên

  • Đơn giá đã bao gồm 10% VAT, chưa bao gồm phí vận chuyển
  • Số lượng lớn sẽ được hưởng mức giá ưu đãi cực khủng
  • Bảng giá chỉ áp dụng cho khu vực TpHCM
  • Liên hệ hotline 0977240310 để được tư vấn

Báo giá xi măng PC và PCB theo nhà máy

Báo giá xi măng theo nhà máy chi tiết tại đây:

  1. Giá xi măng Hà Tiên
  2. Giá xi măng Bỉm Sơn
  3. Giá xi măng Kim Đỉnh
  4. Giá xi măng Holcim
  5. Giá xi măng Hoàng Thạch
  6. Giá xi măng Nghi Sơn
  7. Giá xi măng Cẩm Phả

Cần tư vấn thêm, vui lòng liên hệ:

CÔNG TY TNHH VLXD VINA CMC

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *