Đá Dăm Tiêu Chuẩn Là Gì ? Giá Đá Dăm Tiêu Chuẩn 2020

Báo giá đá dăm tiêu chuẩn mới nhất

Đá dăm tiêu chuẩn là gì? tại sao lại được sử dụng phổ biến trong xây dựng, Giá đá dăm tiêu chuẩn hiện nay như thế nào? làm sao phân biệt đá dăm tiêu chuẩn và các loại đá khác trên thị trường? Hãy theo dõi bài viết này chắc chắn bạn sẽ tìm được câu trả lời phù hợp. Liên hệ ngay với chúng tôi nếu bạn cần nguồn đá dăm tiêu chuẩn chất lượng, gái rẻ tại TpHCM.

Đá dăm tiêu chuẩn là gì ?

Đá dăm tiêu chuẩn là loại đá xây dựng có kích thước trung bình từ 40mm đến 60mm, có khả năng chịu lực cao, độ bền tốt, được ứng dụng rộng rãi trong xây dựng ngày nay. Đá dăm tiêu chuẩn hay còn gọi là đá dăm tiêu chuẩn 4×6 (đá 4×6) hay đá dăm Macadam.

Đá dăm tiêu chuẩn
Đá dăm tiêu chuẩn

Ưu điểm đá dăm tiêu chuẩn

Đá dăm tiêu chuẩn có nhiều ưu điểm vượt trôi so với các loại đá hay đá dăm thông thường:

  • Là loại đá được sử dụng trực tiếp trong các công trình giao thông, chịu tải tốt hơn việc đổ đá bình thường.
  • Có cường độ cao, từ 3.000 đến 3500daN/cm2
  • Sức bền vượt trội, chịu lực tốt, giúp tăng tuổi thọ cho công trình
  • Dễ kiểm tra kích cỡ, thi công đơn giản, không quá phức tạp
  • Mức giá thành rẻ, thích hợp với nhiều hạng mục công trình.

Tư vấn báo giá đá xây dựng mới nhất hiện nay, xem chi tiết tại đây: Giá đá xây dựng mới nhất

Ứng dụng đá dăm Macadam thực tế:

Đá dăm tiêu chuẩn hay đá dăm tiêu chuẩn 4×6 được ứng dụng ở hầu hết các công trình xây dựng, tiêu biểu như:

  • Thi công làm đường giao thông
  • Vật liệu móng lót nền, kè móng, cốt nền
  • Phụ gia cho các loại vật liệu khác trong xây dựng.
Ứng dụng của đá dăm tiêu chuẩn trong thi công công trình giao thông
Ứng dụng của đá dăm tiêu chuẩn trong thi công công trình giao thông

Thông số kỹ thuật đá dăm tiêu chuẩn 4×6 như sau:

Đá dăm tiêu chuẩn có các thông số kỹ thuật cơ bản sau đây:

  • Kích thước: 4×6 tương ứng 4cm đến 6cm
  • Nguồn gốc: được nghiền, sàng, tách từ việc sản xuất các loại đá khác trong tự nhiên.
  • Có cường độ đáp ứng các tiêu chuẩn cho: cốt liệu cho bê tông, kết cấu áo đường (mặt đường) …
  • Có độ bền hoá học tốt và độ bám dính nhựa đường tốt

Báo giá đá dăm tiêu chuẩn tại tphcm

Công ty VLXD Vina CMC là đơn vị chuyên cung cấp các loại đá xây dựng đặc biệt là đá dăm tiêu chuẩn 4×6, luôn mang lại cho khách hàng sản phẩm đạt chuẩn, chất lượng dịch vụ và mẫu mã tốt nhất.

Bảng giá đá dăm tiêu chuẩn

Công ty kính gửi đến quý khách bảng báo giá các loại vật liệu xây dựng, trong đó có giá đá 4×6 gồm 2 loại đá đen và đá xanh:

Loại đá Chưa VAT Có VAT
Đá dăm tiêu chuẩn 4×6 (Loại đen) 320.000/1m3 340.000/1m3
Đá dăm tiêu chuẩn 4×6 (Loại xanh) 400.000/1m3 420.000/1m3
Đá 1×2 (Đen) 320.000/1m3 340.000/1m3
Đá 1×2 (Xanh) 420.000/1m3 440.000/1m3
Đá Mi Sàng 240.000/1m3 260.000/1m3
Đá Mi bụi 220.000/1m3 240.000/1m3
Đá 0x4 ( Xám) 260.000/1m3 280.000/1m3
Đá 0x4 (  Đen) 220.000/1m3 240.000/1m3
Đá 5×7 340.000/1m3 360.000/1m3

Lưu ý bảng giá trên

  • Bảng giá phụ thuộc vào thời gian, địa điểm giao hàng, số lượng đơn hàng
  • Chí áp dụng tại khu vực tphcm, các công trình ở tỉnh vui lòng liên hệ hotline để được tư vấn miễn phí.
  • Thanh toán theo hai phương thức: chuyển khoản, bằng tiền mặt
  • Sản phẩm đảm bảo chất lượng, đúng quy cách tiêu chuẩn và yêu cầu của khách hàng
  • Luôn có số lượng lớn, sẵn sàng phục vụ nhu cầu cấp bách của công trình

Các loại đá phổ biến xây dựng hiện nay

Loại đá  Khái niệm Nguồn gốc Ứng dụng
Đá 1×2 Là loại đá đa dạng về kích thước: 10x16mm, 10x22mm, 10x28mm,… Khai thác trong tự nhiên
  • Đổ sàn bê tông nhà tầng
  • Nền mặt đường giao thông như quốc lộ, sân bay, khu vực cầu cảng
  • Trong các nhà máy trộn bê tông nhựa nóng hoặc bê tông tươi…
Đá 5×7 Kích thước khá lớn từ 50 – 70mm Khai thác trong tự nhiên
  • Làm nền móng cho các công trình giao thông và cầu đường
  • Làm chất phụ gia cho bê tông cốt thép đúc ống cống
  • Dùng để sản xuất gạch bông lát sàn hay gạch lót cho sàn, đảm bảo độ phẳng và chắc chắn
Đá 0x4 Tổng hợp các loại đá có kích thước lớn nhất là 40mm với đá mi bụi Từ quá trình sàng, nghiền, lọc từ việc sản xuất các loại đá khác
  • Làm mới một tuyến đường quốc lộ, đảm bảo tuổi thọ của nền đường.
  • San lấp nền móng nhà. nhà xưởng và các công trình  khác.
  • Tăng độ bền chắc cho nền đường.
Đá mi sàn Kích thước từ 5 – 10mm Sinh ra từ quá trình tách, sàng các loại đá xây dựng.
  • Làm chất phụ gia cho công nghệ bê tông cốt thép đúc ống cống và các loại vật liệu xây dựng
  • Sản xuất các loại gạch bông, gạch lát sàn
Đá mi bụi Là loại đá có cỡ hạt nhỏ Sinh ra từ quá trình sàng, tách, nghiền các loại đá: 1×2, 5×7, 4×6
  • Làm chất phụ gia chế biến của bê tông nhựa nóng và nguội
  • Làm tấm đan bê tông cốt thép
  • San nền và san lấp mặt bằng các hạng mục công trình
  • Rải nền mặt đường công trình giao thông
Đá hộc không có độ đồng nhất về kích thước, độ dày mỏng

tùy từng mục đích sử dụng mà chúng sẽ có những kích thước khác nhau

Khai thác trong tự nhiên Được sử dụng để xây móng nhà, tường rào,…
Đá chẻ Là loại đá được chẻ trực tiếp từ các khối đá lớn trong tự nhiên, có kích thước đa dạng Khai thác trong tự nhiên
  • Ốp tường,  xây móng nhà, xưởng, làm vật trang trí, ốp lát sân vườn,…
  • Làm cọc rào, rào chắn, lối đi trong các resort, đặc biệt các khu vực có biển.
  • Kết hợp với các loại đá khác

Tiêu chuẩn đá dăm (TCVN 1771:1987)

Tiêu chuẩn đá dăm quy định yêu cầu kĩ thuật cho dăm đập từ đá thiên nhiên (đá dăm), sỏi và dăm đập từ cuội (sỏi dăm) dùng trong xây dựng. Tuỳ theo mục đích sử dụng mà người ta sử dụng đá dăm, sỏi và sỏi dăm sao cho phù hợp với yêu cầu kĩ thuật riêng đối với từng loại

1. Yêu cầu kĩ thuật

1.1 Sỏi đá dăm phải chứa các hạt đập vỡ với số lượng không nhỏ hơn 80% theo khối lượng. Lưu ý: Hạt đập vỡ là hạt mà diện tích mặt vỡ của nó lớn hơn một nửa tổng diện tích bề mặt của hạt vỡ đó.

1.2 Tuỳ theo độ lớn của hạt, đá dăm, sỏi và sỏi dăm được phân ra các cỡ hạt sau:

  • 5 đến 10 mm;
  • lớn hơn 10 đến 20 mm;
  • lớn hơn 20 đến 40 mm;
  • lớn hơn 40 đến 70 mm;

1.3. Chỉ tiêu độ bền cơ học đối với đá dăm, sỏi và sỏi dăm

  • Dùng cho bê tông yêu cầu độ nén đập trong xi lanh
  • Dùng cho xây dựng đường ô tô yêu cầu độ nén đập trong xi lanh, độ mài mòn trong tang quay.

2. Mác đá dăm

Mác đá dăm thường phân ra các loại sau:

  • Mác đá dăm 200
  • Mác đá dăm 300
  • Mác đá dăm 400
  • Mác đá dăm 600
  • Mác đá dăm 800
  • Mác đá dăm 1000
  • Mác đá dăm 1200

Bảng tiêu chuẩn mác đá dăm và các chỉ số

Mác của đá dăm Độ nén đập ở trạng thái bão hoà nước, %
Đá trầm tích Đá phún xuất xâm nhập và đá biến chất Đá phún xuất phun trào
140012001000

800

600

400

300

200

–đến 11

Lớn hơn 11 đến 13

” 13 ” 15

” 15 ” 20

” 20 ” 28

” 28 ” 38

” 38 ” 54

Đến 12Lớn hơn 12 đến 16

” 16 ” 20

” 20 ” 25

” 25 ” 34

Đến 9Lớn hơn 9 đến 11

” 11 ” 13

” 13 ” 15

” 15 ” 20

Vì sao nên mua đá dăm tiêu chuẩn tại Công ty VLXD Vina CMC

  • Giá thành cam kết rẻ nhất thị trường, miễn phí vận chuyển trong khu vực Tphcm
  • Nguồn hàng được khai thác trực tiếp, hệ thống chi nhánh và phân phối trải rộng khắp cả nước
  • Đảm bảo nguồn hàng luôn có sẵn đáp ứng nhu cầu cấp bách của công trường
  • Chúng tôi có hơn 20 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực cung cấp VLXD
  • Đội ngũ nhân viên nhiệt huyết, vui vẻ, sẵn sàng phục vụ quý khách hàng 24/24
  • Có hệ thống xe tải chuyên vận chuyển đá 4×6 đến tận công trình, đảm bảo tiến độ thi công.

Hy vọng thông qua bài viết này, đã giải đáp được phần nào những thắc mắc của quý khách hàng về đá dăm tiêu chuẩn hay đá dăm tiêu chuẩn 4×6.

Cần tư vấn báo giá đá dăm tiêu chuẩn rẻ nhất thị trường hiện nay, liên hệ với chúng tôi qua thông tin sau:

CÔNG TY TNHH VLXD VINA CMC

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *