Các Loại Gạch Xây Dựng Phổ Biến Nhất 2021

Các Loại Gạch Xây Dựng Phổ Biến Nhất 2021

Các loại gạch trong xây dựng ngày nay

Gạch là gì? gạch trong xây dựng được định nghĩa như thế nào, có bao nhiêu loại gạch trong xây dựng? Giá các loại gạch phổ biến hiện nay? Mua gạch xây dựng uy tín, chất lượng, an toàn đảm bảo tiêu chuẩn chất lượng giá lại rẻ ở đâu tại TpHCM. Bài viết dưới đây sẽ làm rõ mọi thắc mắc nêu trên của bạn.

Gạch xây dựng là gì?

Gạch trong xây dựng hay còn gọi là gạch nung, gạch đỏ hay thường gọi đơn giản là một loại nguyên vật liệu được sản xuất từ đất sét nung. Được loài người sử dụng hơn hàng ngàn năm về trước. Với đặc tính bền bỉ theo thời gian có tuổi thọ lên đến hàng ngàn năm.

Bạn nên tham khảo thêm thông tin về gạch xây tại đây.

Thông tin về gạch xây nhà bạn nên biết:

Sản xuất gạch

  • Một lò gạch ở Châu Thành, Đồng Tháp cho hay đất sét đem trộn với nước sau đó nhồi nhuyễn cà đưa vào khuôn mẫu để tạo hình. Sau đó phơi dưới ánh nắng mặt trời hoặc đem sấy khô, sau một khoảng thời gian đem chất vào lò nung.
  • Lò nung được tạo thành từ củi khô, than đá trộn bùn hoặc cá loại khí thiên nhiên. Lò được hoạt động liên tục trong nhiều giờ liền cho đến khi gạch chuyển sang màu đỏ hoặc nâu sẫm.
  • Tắt lò, đợi đến khi nguội mang gạch ra ngoài, cứ thế quy trình sản xuất gạch ra đời tuần hoàn cho đến ngày nay.

Thành phần một viên gạch

Bao gồm các nguyên liệu sau đây:

Stt Chất liệu Tỷ lệ
1 Silica (cát) 50% – 60%
2 Alumina (sét) 20% – 30%
3 Vôi 2 – 5%
4 Oxit sắt 5 – 6%, tối đa 7%
5 Magiê dưới 1%

Các loại gạch xây dựng

Được chia thành 5 loại phổ biến được người tiêu dùng ưa chuộng sau đây:

Các loại gạch xây nào phổ biến hiện nay
Các loại gạch xây nào phổ biến hiện nay
  • Gạch đất nung (gạch đỏ truyền thống)

Bảng chỉ tiêu đặc tính gạch đất nung cơ bản 

Stt Gạch đất nung
Chỉ tiêu Mô tả
1 Cấu tạo gạch đất nung Sản xuất chủ yếu từ đất sét được nung ở nhiệt độ cao, đem  phơi hoặc sấy khô 
2 Đặc điểm
  • Có giá thành rẻ, sử dụng rộng rãi trong xây dựng;
  • Độ bền cao, độ chịu lực thấp;
  • Có tính dễ vỡ, hay xảy ra hao hụt trong quá trình vận chuyển;
  • Quá trình sản xuất sinh ra nhiều lượng khí độc hại gây ô nhiễm môi trường;
  • Trọng lượng viên của mỗi viên gạch khoảng 2kg. 
  • Khả năng hút ẩm tiêu chuẩn từ 14%-18%.
3 Quy cách
  • Kích thước gạch nung 2 lỗ: 220 x 105 x 60 mm,
  • Kích thước gạch nung 4 lỗ: 80 x 80 x 180mm, 
  • Gạch đặc 100, gạch đặc 150, gạch 3 lỗ, gạch 6 lỗ.
4 Ứng dụng: Các công trình nhà ở, công trình công cộng (bệnh viện, trường học, công viên…),…

Phân loại gạch đất nung ngày nay

Bao gồm 3 loại: gạch đỏ đặc, gạch đỏ 2 lỗ, gạch đỏ rỗng 6 lỗ

Stt Chỉ tiêu Các loại gạch đất nung
Gạch đỏ đặc
Gạch đỏ hai lỗ
Gạch đỏ rỗng 6 lỗ
1 Kích thước 220x105x55 mm 220x105x55 mm 220x105x150 mm.
2 Màu sắc đỏ, đỏ sẫm
3 Đặc điểm
  • Chịu lực và chống thấm
  • Sử dụng cho các kết cấu móng gạch, móng tường, lanh tô cửa, xây bể nước, nhà vệ sinh.
Không chịu lực và không ẩm ướt.
  • Kết cấu không chịu lực, khu vực không ẩm ướt.
  • Chống nóng cho sân mái, tăng khả năng cách nhiệt.
4 Ưu điểm
  • Cường độ chịu lực tốt, khả năng chống thấm
  • Trọng lượng nhẹ dễ dàng thi công. 
  • Giảm tải trọng kết cấu 
  • giảm chi phí đầu tư hơn so với gạch đặc. 
  • Chi phí rẻ 
Trọng lượng nhẹ dễ dàng thi công

Giảm kết cấu và chi phí đầu tư. 

Giá thành rẻ hơn so với gạch đặc

5 Nhược điểm Trọng lượng nặng

Chi phí đắt hơn các loại gạch nhẹ khác

Khả năng chống thấm kém Khả năng chịu lực & liên kết kém.
  • Gạch tàu

Bảng chỉ tiêu đặc tính gạch tàu cơ bản 

Stt Gạch đất nung
Chỉ tiêu Mô tả
1 Cấu tạo gạch tàu Sản xuất chủ yếu từ đất sét được nung ở nhiệt độ cao, đem  phơi hoặc sấy khô
2 Đặc điểm
  • Ưu điểm: mát vào mùa hè, ấm vào mùa đông.
  • Khả năng hút ẩm, tính thẩm mỹ truyền thống cao.
  • Gạch dễ bị bám rêu và bạc màu theo thời gian.
  • Khả năng chịu lực thấp, dễ vỡ khi có tác động mạnh đè lên.
  • Mức giá thành rẻ, là sản phẩm mang nét truyền thống của người dân Việt Nam ta.
3 Ứng dụng: Lát sàn nhà truyền thống, lát sân vườn, quảng trường, lát sân đình chùa, đường đi, thềm cầu thang, chòi vỉa hè,…

Phân loại gạch tàu ngày nay

Stt Các loại gạch đất nung Quy cách (mm) Trọng lượng (kg)
1 Gạch tàu BT 300 x 340 x 18  3,8 
2 Gạch tàu lá dừa 300 x 300 x 20 3,5
3 Gạch tàu trơn  300 x 300 x 20 3.35
4 Gạch tàu lục giác 200 x 200 x 20 1,35
5 Gạch tàu nút 300 x 300 x 20 1,35
  • Gạch không nung ( Gạch block)

Có các đặc tính cơ bản sau:

Stt Gạch không nung
Chỉ tiêu Mô tả
1 Cấu tạo gạch không nung Sản xuất chủ yếu từ xi măng, tự đóng rắn không cần qua nhiệt độ 
2 Đặc điểm
  • Cường độ chịu nén của gạch đặc đạt từ 130-150kg/cm2
  • Cường độ kháng uốn : 43 kg/cm2
  • Độ hút ẩm: 8 – 10%
  • Độ chịu nhiệt: 1000oC
3 Quy cách 600 x(80/100/150/200) x150 mm
4 Phân loại Gạch xi măng cốt liệu, Gạch bê tông nhẹ, Gạch papanh, Gạch bê tông thủ công, Gạch ống, Gạch polymer hóa
5 Ứng dụng: Những công trình phụ trợ nhỏ đến các công trình kiến trúc cao tầng, giá thành phù hợp với từng công trình, dùng để xây tường, lát nền, kè đê và trang trí…
  • Gạch bông (gạch ceramic)

Stt Gạch bông
Chỉ tiêu Mô tả
1 Cấu tạo gạch bông Còn gọi gạch ceramic,gạch hoa văn cổ điển được tráng men làm thủ công 

Thành phần cốt liệu 70% là đất sét và 30% tràng thạch được nung ở nhiệt độ 1.100 độ C

2 Đặc điểm
  • Đa dạng chủng loại, màu sắc, kích thước, tính thẩm mỹ cao
  • Bền trong điều kiện khắc nghiệt của môi trường, không bị rạn nứt, không ố mốc, phù hợp với ốp lát ngoài trời
  • Có độ cứng bề mặt cao, có khả năng chống trầy xước, chống trơn trượt.
  • Gạch Ceramic ép bán khô giá thành rẻ hơn gạch ceramic men khô
  • Gạch ceramic ép bán khô độ bền kém,  khả năng chống trầy xước kém
3 Quy cách 140 x140 x 14, 150 x 150 x 16, 200 x 200 x 16, 300 x 300 x16 mm.
4 Phân loại Gạch ceramic men khô và Gạch men Ceramic ép bán khô
5 Ứng dụng:
  • Ốp sàn nhà, ốp tường phòng tắm, bể bơi, bếp, ốp cầu thang, nhà vệ sinh, mặt bếp, lan can, quầy bar …
  • Thiết kế ngoại thất, sân vườn, hành lang.
  • Gạch men (gạch granite)

Stt Gạch men
Chỉ tiêu Mô tả
1 Cấu tạo gạch men
  • Gạch men hay còn gọi là gạch phủ men tên tiếng Anh: glazed tile một trong những sản phẩm rất thông dụng ngày nay.
  • Cấu tạo gồm: lớp men phủ trên bề mặt phần xương của viên gạch. 
  • Lớp men có đặc điểm: bóng hoặc mờ, nhám, xù xì, tùy vào thiết kế.
2 Đặc điểm
  • Độ chịu lực cao, độ hút nước thấp;
  • Khả năng chống mài mòn, chống trơn phải đạt yêu cầu;
  • Tiêu chuẩn độ chịu lực, nén khác nhau. 
  • Gạch men ốp sàn có các tiêu chuẩn kỹ thuật cao hơn gạch men ốp tường.
3 Quy cách 100x100mm, 105x105mm, 200x200mm, 250x250mm, 200x250mm, 250x400mm, 300x600mm, 50x230mm.
4 Phân loại Gạch men bóng và gạch men mờ
5 Ứng dụng: Được dùng để lát sàn hoặc ốp tường, cầu thang, lối đi, hồ bơi…

Phân loại gạch ốp lát

Các loại gạch lát nền nhà hay gọi chung là gạch ốp lát đang được sử dụng phổ biến hiện nay, chúng làm tăng thêm tính thẩm mỹ cho công trình của bạn. Cụ thể như sau:

Gạch ốp lát là các loại gạch lát nền được sử dụng phổ biến hiện nay
Gạch ốp lát là các loại gạch lát nền được sử dụng phổ biến hiện nay
Stt Các loại gạch ốp lát Đặc điểm
1

Gạch men

  • Thành phần chính:  đất sét, thạch cao, cao lanh và một số nguyên liệu khác
  • Được phủ một lớp men mòng nên có độ sáng bóng
  • Có khả năng chịu lực tốt, ít hút nước.
2

Gạch bóng kiếng

  • Thành phần chính:  bột đá đã qua khâu ép, sấy và nung ở mức nhiệt độ rất cao, khoảng 1200 độ C
  • Độ cứng cực kỳ cao
  • Thi công các công trình lớn: TTTM, tòa nhà, khu văn phòng
3

Gạch nhựa

  • Giả chất liệu ốp sàn có thành phần chính là 90% nhựa PVC và 10% là bột đá + phụ thụ gia khác. 
  • Khả năng chống ẩm, chống thấm, không gây ra tiếng ồn khi đi lại.
  • Có tính chịu nước, chịu lửa cao, bề mặt gạch nhựa cứng chắc,
  • Thi công nhanh gọn, dễ dàng, chi phí thấp
4

Gạch giả gỗ

  • Có màu sắc và đường vân như gỗ có trong tự nhiên
  • Khả năng chịu sự va đập tốt, ít bị trầy xước, thấm nước cực ít 
  • Sự lựa chọn tuyệt vời nếu bạn yêu thích lát sàn gỗ nhưng lo ngại độ bền thực tế của gỗ

Bảng giá các loại gạch xây dựng ngày nay

Giá các loại gạch xây dựng được tóm tắt theo bảng giá sau:

Stt Các loại gạch xây dựng Kích thước (mm) Đvt Đơn giá
1 Gạch đặc A1 200x95x60 đồng/viên 1,100
2 Gạch 2 lỗ 210×100 x60 đồng/viên 1,050
3 Gạch 6 lỗ 170×140 x60 đồng/viên 2,900
4 Gạch đặc kép 210×150 x55 đồng/viên 2,700
5 Gạch bê tông nhẹ 600x200x100 đồng/m3 900,000
6 Gạch tàu 300x300x25 đồng/m2 80,000 
7 Gạch thẻ ốp tường 60x240x9 hộp/70 viên 95,000

Ngoài ra, các loại gạch khác còn pahr phụ thuộc vào kích thước riêng của từng loại gạch, để tránh nhầm lẫn vui lòng liên hệ ngay với chúng tôi để được báo giá chính xác nhất.

Cần tư vấn đá xây dựng giá mới nhất rẻ hơn thị trường đến 5% tại đây:

  1. Giá đá 0x4
  2. Giá đá 1×2
  3. Giá đá 4×6
  4. Giá đá mi
  5. Giá đá dăm
  6. Giá đá hộc
  7. Giá đá chẻ

Công ty VLXD Vina CMC chuyên cung cấp và phân phối các sản phẩm gạch xây dựng nói chung tại thị trường TpHCM hơn 20 năm nay. Nhanh tay liên hệ số hotline bên dưới để sở hữu gạch xây dựng các loại gái rẻ, chất lượng, uy tín và đảm bảo tiêu chuẩn cho công trình của bạn.

Mua gạch xây dựng các loại tại TpHCM liên hệ ngay

CÔNG TY TNHH VLXD VINA CMC

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *